vanh vách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vanh vách (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự thông thạo, rõ ràng một cách đáng ngạc nhiên khi nói hoặc đọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Kể vanh vách tên từng người."
  • 2."Em bé đọc báo vanh vách."
  • 3."Cô giáo giảng bài vanh vách, ai cũng hiểu rõ."

Lưu ý khi sử dụng "vanh vách"

Lưu ý về tính từ

"vanh vách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vanh vách"

vanh vách là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự thông thạo, rõ ràng một cách đáng ngạc nhiên khi nói hoặc đọc. Ví dụ: "Kể vanh vách tên từng người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này