vang vọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vang vọng (Động từ)

Vang dội và vọng lại từ một khoảng cách xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng sóng vang vọng giữa dòng biển."
  • 2."Âm nhạc vang vọng từ ngọn đồi xa."
  • 3."Giọng hát của cô ấy vang vọng khắp không gian."

Lưu ý khi sử dụng "vang vọng"

Lưu ý về động từ

"vang vọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vang vọng"

vang vọng là động từ trong tiếng Việt. Vang dội và vọng lại từ một khoảng cách xa. Ví dụ: "Tiếng sóng vang vọng giữa dòng biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này