vảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vảnh (Động từ)

Từ dùng trong phương ngữ để chỉ hành động cất lên, nâng lên hoặc vươn ra phía trên.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy vảnh tay lên để gọi bạn."
  • 2."Họ đã vảnh chiếc dù lên khi trời bắt đầu mưa."
  • 3."Tôi thấy anh ấy vảnh cái bát lên cao để tránh nước."

Lưu ý khi sử dụng "vảnh"

Lưu ý về động từ

"vảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vảnh"

vảnh là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ để chỉ hành động cất lên, nâng lên hoặc vươn ra phía trên. Ví dụ: "Cô ấy vảnh tay lên để gọi bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này