vải thiều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vải thiều (Danh từ)

Loại trái cây có vỏ màu đỏ hoặc hồng, thịt trái màu trắng, có vị ngọt và thơm, thường được trồng nhiều ở miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa hè này, tôi đã mua nhiều vải thiều tươi ngon từ chợ."
  • 2."Mẹ làm salat trộn với vải thiều rất ngon miệng."
  • 3."Vải thiều nở rộ trong vườn của ông tôi vào tháng Sáu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vải thiều (Danh từ)

Tên một giống cây ăn trái thuộc họ vải, có cây cao và cho bông trái vào mùa hè.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây vải thiều trong vườn nhà tôi đã ra hoa rồi."
  • 2."Người nông dân chăm sóc cây vải thiều rất cẩn thận để có được mùa màng tốt."
  • 3."Vải thiều là một trong những loại trái cây đặc sản của tỉnh Bắc Giang."

Lưu ý khi sử dụng "vải thiều"

Lưu ý về danh từ

"vải thiều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vải thiều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vải thiều"

vải thiều là danh từ trong tiếng Việt. Loại trái cây có vỏ màu đỏ hoặc hồng, thịt trái màu trắng, có vị ngọt và thơm, thường được trồng nhiều ở miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Mùa hè này, tôi đã mua nhiều vải thiều tươi ngon từ chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này