vải thiều
Định nghĩa
Nghĩa 1: vải thiều (Danh từ)
Loại trái cây có vỏ màu đỏ hoặc hồng, thịt trái màu trắng, có vị ngọt và thơm, thường được trồng nhiều ở miền Bắc Việt Nam.
- 1."Mùa hè này, tôi đã mua nhiều vải thiều tươi ngon từ chợ."
- 2."Mẹ làm salat trộn với vải thiều rất ngon miệng."
- 3."Vải thiều nở rộ trong vườn của ông tôi vào tháng Sáu."
Nghĩa 2: vải thiều (Danh từ)
Tên một giống cây ăn trái thuộc họ vải, có cây cao và cho bông trái vào mùa hè.
- 1."Cây vải thiều trong vườn nhà tôi đã ra hoa rồi."
- 2."Người nông dân chăm sóc cây vải thiều rất cẩn thận để có được mùa màng tốt."
- 3."Vải thiều là một trong những loại trái cây đặc sản của tỉnh Bắc Giang."
Lưu ý khi sử dụng "vải thiều"
Lưu ý về danh từ
"vải thiều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vải thiều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vải thiều"
vải thiều là danh từ trong tiếng Việt. Loại trái cây có vỏ màu đỏ hoặc hồng, thịt trái màu trắng, có vị ngọt và thơm, thường được trồng nhiều ở miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Mùa hè này, tôi đã mua nhiều vải thiều tươi ngon từ chợ."
Từ liên quan
vải giả da
Sản phẩm được chế tạo từ hóa chất với nền vải, có hình thức giống da, được sử dụng như một sự thay thế cho da thực.
vải kiện
Vải được cuộn hoặc gấp thành các súc, thường được bày bán trên thị trường.
vải nhựa
Vải được làm từ chất liệu nylon, thường dùng trong sản xuất quần áo và đồ dùng hàng ngày.
vải thưa che mắt thánh
Một tình huống hoặc phương pháp dùng để che giấu sự thật hoặc sự thật bị che khuất.
vải vóc
Vải dùng để may mặc (nói chung về loại vải).
vảnh
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ hành động cất lên, nâng lên hoặc vươn ra phía trên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.