vải thưa che mắt thánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vải thưa che mắt thánh (Danh từ)

Một tình huống hoặc phương pháp dùng để che giấu sự thật hoặc sự thật bị che khuất.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã dùng một vải thưa che mắt thánh để không ai biết được bí mật của mình."
  • 2."Mỗi khi có điều gì không hay, anh ta lại vải thưa che mắt thánh thay vì thẳng thắn nói ra."
  • 3."Đừng để những lời nói hào nhoáng đó trở thành vải thưa che mắt thánh cho bạn."

Lưu ý khi sử dụng "vải thưa che mắt thánh"

Lưu ý về danh từ

"vải thưa che mắt thánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vải thưa che mắt thánh"

vải thưa che mắt thánh là danh từ trong tiếng Việt. Một tình huống hoặc phương pháp dùng để che giấu sự thật hoặc sự thật bị che khuất. Ví dụ: "Cô ấy đã dùng một vải thưa che mắt thánh để không ai biết được bí mật của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này