van

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: van (Danh từ)

Chi tiết hoặc cấu kiện dùng để điều chỉnh lưu lượng khí, hơi, hoặc chất lỏng trong máy móc và các ống dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khóa van nước."
  • 2."Mở van để nước chảy vào bể chứa."
  • 3."Kiểm tra van điều khiển khí để đảm bảo hoạt động hiệu quả."
2
Động từ

Nghĩa 2: van (Động từ)

(Phương ngữ) tương tự như kêu, để chỉ hành động phát ra âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Kêu."
  • 2."Mới khó nhọc một chút mà van khổ ầm lên."
  • 3."Trời mưa to quá khiến cậu van lên suốt đêm."

Lưu ý khi sử dụng "van"

Lưu ý về động từ

"van" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"van" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "van" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "van"

van là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chi tiết hoặc cấu kiện dùng để điều chỉnh lưu lượng khí, hơi, hoặc chất lỏng trong máy móc và các ống dẫn. Ví dụ: "Khóa van nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này