vảy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vảy (Danh từ)

Vật mỏng và nhỏ có hình dạng như vảy, thường thấy trên cơ thể động vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Mụn đã tróc vảy."
  • 2."Cá có lớp vảy bảo vệ bên ngoài."
2
Động từ

Nghĩa 2: vảy (Động từ)

(Từ cũ, hoặc ph) có ý nghĩa liên quan đến việc rơi hoặc tách ra từng miếng nhỏ.

Lưu ý khi sử dụng "vảy"

Lưu ý về động từ

"vảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vảy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vảy"

vảy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật mỏng và nhỏ có hình dạng như vảy, thường thấy trên cơ thể động vật. Ví dụ: "Mụn đã tróc vảy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này