vàng vọt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vàng vọt (Tính từ)

Có màu vàng nhợt nhạt, thể hiện sự yếu ớt hoặc thiếu sức sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt mũi xanh xao vàng vọt."
  • 2."Nắng chiều vàng vọt."
  • 3."Cô bé trông vàng vọt sau một thời gian ốm."
  • 4."Những chiếc lá vàng vọt báo hiệu mùa thu đã đến."

Lưu ý khi sử dụng "vàng vọt"

Lưu ý về tính từ

"vàng vọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vàng vọt"

vàng vọt là tính từ trong tiếng Việt. Có màu vàng nhợt nhạt, thể hiện sự yếu ớt hoặc thiếu sức sống. Ví dụ: "Mặt mũi xanh xao vàng vọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này