vàng đen

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vàng đen (Danh từ)

Than hoặc dầu mỏ, thường được coi là những tài nguyên quý giá như vàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc nhiều vào nguồn tài nguyên vàng đen."
  • 2."Việc khai thác vàng đen cần tuân thủ các quy định bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "vàng đen"

Lưu ý về danh từ

"vàng đen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vàng đen"

vàng đen là danh từ trong tiếng Việt. Than hoặc dầu mỏ, thường được coi là những tài nguyên quý giá như vàng. Ví dụ: "Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc nhiều vào nguồn tài nguyên vàng đen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này