vắng hoe

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vắng hoe (Tính từ)

Vắng vẻ, không có sự hiện diện của ai hoặc cái gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường phố vắng hoe."
  • 2."Khu vườn vắng hoe không một bóng người."
  • 3."Trong lớp học, chỉ còn lại vài học sinh, mọi người đã về hết, không khí thật vắng hoe."

Lưu ý khi sử dụng "vắng hoe"

Lưu ý về tính từ

"vắng hoe" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vắng hoe"

vắng hoe là tính từ trong tiếng Việt. Vắng vẻ, không có sự hiện diện của ai hoặc cái gì. Ví dụ: "Đường phố vắng hoe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này