váng mình sốt mẩy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: váng mình sốt mẩy (Động từ)

Trạng thái cảm thấy mệt mỏi, khó chịu, thường kèm theo sốt cao do ốm đau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi bị cảm lạnh nên giờ vẫn còn váng mình sốt mẩy."
  • 2."Khi bé bị sốt, bé thường váng mình sốt mẩy và phải nghỉ ngơi nhiều."
  • 3."Nếu váng mình sốt mẩy kéo dài, bạn nên đi khám bác sĩ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: váng mình sốt mẩy (Tính từ)

Mô tả tình trạng của cơ thể khi cảm thấy không khoẻ, có dấu hiệu sốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy trông váng mình sốt mẩy, chắc chắn là không đủ sức đi làm hôm nay."
  • 2."Tôi cảm thấy váng mình sốt mẩy, có lẽ tôi đã ăn không hợp vệ sinh."
  • 3."Gia đình nhìn thấy chú chó váng mình sốt mẩy nên đã đưa nó đến bác sĩ thú y ngay."

Lưu ý khi sử dụng "váng mình sốt mẩy"

Lưu ý về động từ

"váng mình sốt mẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"váng mình sốt mẩy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "váng mình sốt mẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "váng mình sốt mẩy"

váng mình sốt mẩy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái cảm thấy mệt mỏi, khó chịu, thường kèm theo sốt cao do ốm đau. Ví dụ: "Hôm qua tôi bị cảm lạnh nên giờ vẫn còn váng mình sốt mẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này