váng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: váng (Danh từ)

(Phương ngữ) mạng nhện.

Ví dụ (2)
  • 1."Quét váng nhện."
  • 2."Nhà này có nhiều váng trong góc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: váng (Tính từ)

trạng thái hơi chóng mặt, cảm thấy khó chịu trong người.

Ví dụ (2)
  • 1."Váng đầu khi vừa ngồi dậy."
  • 2."Cảm thấy váng sau khi ngồi lâu."
3
Tính từ

Nghĩa 3: váng (Tính từ)

cảm giác như không còn nghe thấy gì, do tác động của âm thanh quá mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng sấm nổ váng tai."
  • 2."Nhạc quá lớn làm tôi thấy váng."

Lưu ý khi sử dụng "váng"

Lưu ý về tính từ

"váng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"váng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "váng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "váng"

váng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) mạng nhện. Ví dụ: "Quét váng nhện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này