váng
Định nghĩa
Nghĩa 1: váng (Danh từ)
(Phương ngữ) mạng nhện.
- 1."Quét váng nhện."
- 2."Nhà này có nhiều váng trong góc."
Nghĩa 2: váng (Tính từ)
trạng thái hơi chóng mặt, cảm thấy khó chịu trong người.
- 1."Váng đầu khi vừa ngồi dậy."
- 2."Cảm thấy váng sau khi ngồi lâu."
Nghĩa 3: váng (Tính từ)
cảm giác như không còn nghe thấy gì, do tác động của âm thanh quá mạnh.
- 1."Tiếng sấm nổ váng tai."
- 2."Nhạc quá lớn làm tôi thấy váng."
Lưu ý khi sử dụng "váng"
Lưu ý về tính từ
"váng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"váng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "váng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "váng"
váng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) mạng nhện. Ví dụ: "Quét váng nhện."
Từ liên quan
ván thiên
Tấm ván dùng để đóng nắp quan tài.
ván thôi
Ván dùng để làm quan tài, được bỏ ra sau khi thực hiện cải táng.
ván đã đóng thuyền
Một tình huống mà mọi việc đã được hoàn tất và không thể thay đổi được nữa.
váng mình sốt mẩy
Trạng thái cảm thấy mệt mỏi, khó chịu, thường kèm theo sốt cao do ốm đau.
váng vất
Cảm giác choáng váng hoặc mơ hồ, thường do quá sức hoặc mệt mỏi.
vát
Lệch sang một bên, tạo thành một đường chéo hoặc xiên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.