vát

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vát (Tính từ)

Lệch sang một bên, tạo thành một đường chéo hoặc xiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Chặt vát ống tre."
  • 2."Miếng vải bị cắt vát."
  • 3."Mặt bàn được thiết kế vát để tiện lợi hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: vát (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa là giống như 'vạt'.

Ví dụ (3)
  • 1."Vạt."
  • 2."Đầu gậy được vát nhọn."
  • 3."Cành cây được vát để dễ dàng cắm xuống đất."

Lưu ý khi sử dụng "vát"

Lưu ý về động từ

"vát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vát"

vát là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Lệch sang một bên, tạo thành một đường chéo hoặc xiên. Ví dụ: "Chặt vát ống tre."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này