vắng bặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vắng bặt (Tính từ)

Vắng lâu mà không có bất kỳ tin tức nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Vắng bặt tin nhà."
  • 2."Đi đâu mà vắng bặt mấy tháng trời."
  • 3."Cô ấy bỗng dưng vắng bặt không lý do."

Lưu ý khi sử dụng "vắng bặt"

Lưu ý về tính từ

"vắng bặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vắng bặt"

vắng bặt là tính từ trong tiếng Việt. Vắng lâu mà không có bất kỳ tin tức nào. Ví dụ: "Vắng bặt tin nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này