vắn tắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: vắn tắt (Tính từ)
Ngắn gọn, chỉ bao gồm những điểm chính yếu nhất.
- 1."Trình bày vắn tắt nội dung báo cáo."
- 2."Thông báo tình hình một cách vắn tắt."
- 3."Tóm tắt sách này một cách vắn tắt sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian."
Lưu ý khi sử dụng "vắn tắt"
Lưu ý về tính từ
"vắn tắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vắn tắt"
vắn tắt là tính từ trong tiếng Việt. Ngắn gọn, chỉ bao gồm những điểm chính yếu nhất. Ví dụ: "Trình bày vắn tắt nội dung báo cáo."
Từ liên quan
vậy
Từ dùng để chỉ điều vừa được nhắc đến, làm điểm khởi đầu cho điều sắp nêu ra.
vậy mà
Cụm từ được sử dụng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc trái ngược với điều mà người nói nghĩ trước đó.
vắn
Từ cổ hoặc phương ngữ dùng để chỉ cái gì đó ngắn.
vắng
Yên tĩnh, không có hoặc rất ít dấu hiệu của hoạt động con người.
vắng bặt
Vắng lâu mà không có bất kỳ tin tức nào.
vắng hoe
Vắng vẻ, không có sự hiện diện của ai hoặc cái gì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.