vắn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vắn (Tính từ)

Từ cổ hoặc phương ngữ dùng để chỉ cái gì đó ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Sông sâu sào vắn khó dò, Muốn qua thăm bậu sợ đò không đưa.""
  • 2."Chiếc dây này quá vắn, cần phải nối thêm."
  • 3."Câu trả lời của cô ấy vắn tắt nhưng rất rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "vắn"

Lưu ý về tính từ

"vắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vắn"

vắn là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ hoặc phương ngữ dùng để chỉ cái gì đó ngắn. Ví dụ: ""Sông sâu sào vắn khó dò, Muốn qua thăm bậu sợ đò không đưa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này