văn vũ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: văn vũ (Danh từ)

Một từ cổ hoặc từ địa phương, thường chỉ các biểu tượng văn hóa hoặc phong tục tập quán.

Ví dụ (2)
  • 1."Những nét văn vũ của vùng quê này thật độc đáo."
  • 2."Trong nền văn hóa Việt Nam, các truyền thống văn vũ vẫn được gìn giữ qua nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "văn vũ"

Lưu ý về danh từ

"văn vũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "văn vũ"

văn vũ là danh từ trong tiếng Việt. Một từ cổ hoặc từ địa phương, thường chỉ các biểu tượng văn hóa hoặc phong tục tập quán. Ví dụ: "Những nét văn vũ của vùng quê này thật độc đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này