văn vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: văn vật (Danh từ)

Truyền thống văn hóa tốt đẹp của một vùng hay một dân tộc, thể hiện qua nhiều nhân tài trong lịch sử và những di tích lịch sử quý giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất nước ngàn năm văn vật."
  • 2."Các di sản văn vật của địa phương thu hút rất nhiều khách du lịch."
  • 3."Người Việt Nam luôn tự hào về văn vật của ông cha để lại."

Lưu ý khi sử dụng "văn vật"

Lưu ý về danh từ

"văn vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "văn vật"

văn vật là danh từ trong tiếng Việt. Truyền thống văn hóa tốt đẹp của một vùng hay một dân tộc, thể hiện qua nhiều nhân tài trong lịch sử và những di tích lịch sử quý giá. Ví dụ: "Đất nước ngàn năm văn vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này