văn minh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: văn minh (Danh từ)

Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, với nền văn hóa vật chất và tinh thần đặc trưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Văn minh Ai Cập"
  • 2."Nền văn minh nhân loại"
  • 3."Văn minh cổ đại Mesopotamia nổi bật với những thành tựu về luật pháp và kiến trúc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: văn minh (Tính từ)

Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba trong lịch sử xã hội loài người, sau thời đại dã man, được đặc trưng bởi sự xuất hiện của thuật luyện kim và chữ viết (theo phân kỳ lịch sử xã hội của L. H. Morgan).

Ví dụ (2)
  • 1."Thời đại văn minh"
  • 2."Trong những xã hội văn minh, người ta rất chú trọng đến giáo dục và nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "văn minh"

Lưu ý về tính từ

"văn minh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"văn minh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "văn minh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "văn minh"

văn minh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, với nền văn hóa vật chất và tinh thần đặc trưng. Ví dụ: "Văn minh Ai Cập"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này