văn khố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: văn khố (Danh từ)

Kho lớn dùng để lưu trữ tài liệu, sách báo và các tư liệu quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản gốc của cuốn sử được lưu trữ trong văn khố."
  • 2."Thư viện trường có một văn khố lưu trữ các tài liệu quý hiếm."
  • 3."Văn khố quốc gia chứa đựng nhiều tài liệu lịch sử giá trị."

Lưu ý khi sử dụng "văn khố"

Lưu ý về danh từ

"văn khố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "văn khố"

văn khố là danh từ trong tiếng Việt. Kho lớn dùng để lưu trữ tài liệu, sách báo và các tư liệu quan trọng. Ví dụ: "Bản gốc của cuốn sử được lưu trữ trong văn khố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này