văn nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: văn nghiệp (Danh từ)

Sự nghiệp liên quan đến văn học.

Ví dụ (3)
  • 1."Văn nghiệp của Nguyễn Trãi."
  • 2."Những tác phẩm trong văn nghiệp của tác giả này rất phong phú."
  • 3."Văn nghiệp của ông đã ảnh hưởng lớn đến nền văn học Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "văn nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"văn nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "văn nghiệp"

văn nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Sự nghiệp liên quan đến văn học. Ví dụ: "Văn nghiệp của Nguyễn Trãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này