văn khế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: văn khế (Danh từ)

Văn bản pháp lý dùng để xác định quyền sở hữu trong giao dịch mua bán.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm văn khế bán ruộng."
  • 2."Hợp đồng được ký kết trực tiếp trong văn khế."

Lưu ý khi sử dụng "văn khế"

Lưu ý về danh từ

"văn khế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "văn khế"

văn khế là danh từ trong tiếng Việt. Văn bản pháp lý dùng để xác định quyền sở hữu trong giao dịch mua bán. Ví dụ: "Làm văn khế bán ruộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này