văn công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: văn công (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ diễn viên trong lĩnh vực văn nghệ, thường là biểu diễn các chương trình nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô văn công này rất có tài năng."
  • 2."Mong rằng tôi sẽ trở thành một văn công nổi tiếng."
  • 3."Chương trình tối nay có sự góp mặt của nhiều văn công nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "văn công"

Lưu ý về danh từ

"văn công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "văn công"

văn công là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ diễn viên trong lĩnh vực văn nghệ, thường là biểu diễn các chương trình nghệ thuật. Ví dụ: "Cô văn công này rất có tài năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này