văn bằng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: văn bằng (Danh từ)

(Trang trọng) giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình học hoặc đạt được một học vị.

Ví dụ (4)
  • 1."Cấp văn bằng."
  • 2."Văn bằng tốt nghiệp đại học."
  • 3."Anh ấy vừa nhận được văn bằng thạc sĩ."
  • 4."Trường sẽ tổ chức lễ trao văn bằng cho sinh viên vào cuối tháng."

Lưu ý khi sử dụng "văn bằng"

Lưu ý về danh từ

"văn bằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "văn bằng"

văn bằng là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình học hoặc đạt được một học vị. Ví dụ: "Cấp văn bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này