văn cảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: văn cảnh (Danh từ)

Tương tự như ngữ cảnh, chỉ tình huống hoặc bối cảnh mà từ ngữ được sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngữ cảnh đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu rõ ý nghĩa của câu."
  • 2."Nghĩa của từ được xác định cụ thể trong văn cảnh."
  • 3."Khi dịch văn bản, việc xem xét văn cảnh rất cần thiết để truyền đạt đúng thông điệp."

Lưu ý khi sử dụng "văn cảnh"

Lưu ý về danh từ

"văn cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "văn cảnh"

văn cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Tương tự như ngữ cảnh, chỉ tình huống hoặc bối cảnh mà từ ngữ được sử dụng. Ví dụ: "Ngữ cảnh đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu rõ ý nghĩa của câu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này