vận hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vận hành (Động từ)

(Máy móc, thiết bị) chỉ trạng thái hoạt động, hoặc quá trình làm cho chúng hoạt động, thực hiện công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Quy tắc vận hành máy."
  • 2."Hệ thống được vận hành tự động trong suốt quá trình sản xuất."
  • 3."Chúng tôi cần đào tạo nhân viên để biết cách vận hành thiết bị mới."

Lưu ý khi sử dụng "vận hành"

Lưu ý về động từ

"vận hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vận hành"

vận hành là động từ trong tiếng Việt. (Máy móc, thiết bị) chỉ trạng thái hoạt động, hoặc quá trình làm cho chúng hoạt động, thực hiện công việc. Ví dụ: "Quy tắc vận hành máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này