vải nhựa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vải nhựa (Danh từ)

Vải được làm từ chất liệu nylon, thường dùng trong sản xuất quần áo và đồ dùng hàng ngày.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc túi này làm bằng vải nhựa rất bền."
  • 2."Cái áo mưa này được may từ vải nhựa chống thấm nước."

Lưu ý khi sử dụng "vải nhựa"

Lưu ý về danh từ

"vải nhựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vải nhựa"

vải nhựa là danh từ trong tiếng Việt. Vải được làm từ chất liệu nylon, thường dùng trong sản xuất quần áo và đồ dùng hàng ngày. Ví dụ: "Chiếc túi này làm bằng vải nhựa rất bền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này