vạch

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vạch (Động từ)

Nêu ra hoặc làm rõ để có thể thực hiện theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Vạch kế hoạch cho dự án mới."
  • 2."Vạch những ý chính trước khi viết để hướng dẫn nội dung."
  • 3."Chúng ta cần vạch ra các bước cụ thể để hoàn thành công việc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vạch (Danh từ)

Dụng cụ của thợ may, thường làm bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ may sử dụng vạch để đảm bảo độ chính xác trong việc cắt vải."
  • 2."Cô ấy chọn một vạch tốt để dễ dàng tạo đường cắt thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "vạch"

Lưu ý về động từ

"vạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vạch"

vạch là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nêu ra hoặc làm rõ để có thể thực hiện theo. Ví dụ: "Vạch kế hoạch cho dự án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này