vạch trần
Định nghĩa
Nghĩa 1: vạch trần (Động từ)
Hành động làm lộ ra những sự thật xấu xa đang bị che giấu để mọi người biết đến.
- 1."Vạch trần bộ mặt xảo quyệt."
- 2."Vạch trần âm mưu đen tối."
- 3."Báo chí đã vạch trần những bất cập trong quản lý."
- 4."Cô ấy quyết tâm vạch trần sự thật về vụ án."
Lưu ý khi sử dụng "vạch trần"
Lưu ý về động từ
"vạch trần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vạch trần"
vạch trần là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm lộ ra những sự thật xấu xa đang bị che giấu để mọi người biết đến. Ví dụ: "Vạch trần bộ mặt xảo quyệt."
Từ liên quan
vạch
Nêu ra hoặc làm rõ để có thể thực hiện theo.
vạch lá tìm sâu
Hành động lật hoặc xô đi các lá cây để tìm kiếm một thứ gì đó, thường là để phát hiện sự vật hay sự việc ẩn giấu.
vạch mặt
Làm lộ ra bộ mặt thật xấu xa của ai đó để mọi người không bị lầm.
vạch áo cho người xem lưng
Hành động phô bày điểm yếu hay khuyết điểm của bản thân cho người khác thấy, thường với ý chế nhạo hoặc chỉ trích.
vại
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ cốc vại, thường dùng để uống bia.
vạm vỡ
Có thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh (thường dùng để chỉ đàn ông).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.