vạch mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vạch mặt (Động từ)

Làm lộ ra bộ mặt thật xấu xa của ai đó để mọi người không bị lầm.

Ví dụ (3)
  • 1."Vạch mặt kẻ gian."
  • 2."Cần phải vạch mặt những kẻ lừa đảo trong xã hội."
  • 3."Cô ấy đã quyết định vạch mặt những người không trung thực trong công ty."

Lưu ý khi sử dụng "vạch mặt"

Lưu ý về động từ

"vạch mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vạch mặt"

vạch mặt là động từ trong tiếng Việt. Làm lộ ra bộ mặt thật xấu xa của ai đó để mọi người không bị lầm. Ví dụ: "Vạch mặt kẻ gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này