vạc dầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vạc dầu (Danh từ)

Vạc dùng để chứa dầu đang sôi, thường được sử dụng để thả người có tội vào như một hình phạt thời phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các văn bản lịch sử, vạc dầu được nhắc đến như một phương thức trừng phạt tàn bạo."
  • 2."Nhiều người đã phản đối việc sử dụng vạc dầu như một hình thức xử án không công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "vạc dầu"

Lưu ý về danh từ

"vạc dầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vạc dầu"

vạc dầu là danh từ trong tiếng Việt. Vạc dùng để chứa dầu đang sôi, thường được sử dụng để thả người có tội vào như một hình phạt thời phong kiến. Ví dụ: "Trong các văn bản lịch sử, vạc dầu được nhắc đến như một phương thức trừng phạt tàn bạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này