vạ vật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vạ vật (Tính từ)

Ở trong trạng thái bạ đâu ngồi (hoặc nằm) đó, gặp đâu hay đó, thường do thiếu sự chú ý, chăm sóc hoặc do điều kiện vật chất quá thiếu thốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm vạ vật trên ghế đá công viên."
  • 2."Ngồi vạ vật cả ngày ở sân ga để chờ tàu."
  • 3."Anh ấy trông thật vạ vật khi không có ai hỏi han."

Lưu ý khi sử dụng "vạ vật"

Lưu ý về tính từ

"vạ vật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vạ vật"

vạ vật là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái bạ đâu ngồi (hoặc nằm) đó, gặp đâu hay đó, thường do thiếu sự chú ý, chăm sóc hoặc do điều kiện vật chất quá thiếu thốn. Ví dụ: "Nằm vạ vật trên ghế đá công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này