uyển chuyển

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: uyển chuyển (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả sự mềm dẻo, linh hoạt, không cứng nhắc hay máy móc.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối quản lí cứng nhắc, thiếu uyển chuyển."
  • 2."Cô ấy luôn có cách ứng xử uyển chuyển trong giao tiếp."
  • 3."Những bài tập yoga giúp cơ thể trở nên uyển chuyển hơn."

Lưu ý khi sử dụng "uyển chuyển"

Lưu ý về tính từ

"uyển chuyển" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "uyển chuyển"

uyển chuyển là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả sự mềm dẻo, linh hoạt, không cứng nhắc hay máy móc. Ví dụ: "Lối quản lí cứng nhắc, thiếu uyển chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này