uyên bác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: uyên bác (Tính từ)

Có kiến thức sâu rộng, phong phú và hiểu biết nhiều lĩnh vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiến thức uyên bác khiến ông trở thành một chuyên gia hàng đầu."
  • 2."Một học giả uyên bác thường được mời tham gia hội thảo quốc tế."
  • 3."Cô ấy là người uyên bác về văn học và lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "uyên bác"

Lưu ý về tính từ

"uyên bác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "uyên bác"

uyên bác là tính từ trong tiếng Việt. Có kiến thức sâu rộng, phong phú và hiểu biết nhiều lĩnh vực. Ví dụ: "Kiến thức uyên bác khiến ông trở thành một chuyên gia hàng đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này