uyên ương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: uyên ương (Danh từ)

Loại chim sống ở nước, cùng họ với vịt, trong đó con đực được gọi là 'uyên' và con cái là 'ương'; chúng luôn sống bên nhau và thường được dùng trong văn chương để ví von về một cặp đôi vợ chồng đẹp và gắn bó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi uyên ương"
  • 2."Họ sống hạnh phúc bên nhau như uyên ương."
  • 3."Cặp uyên ương luôn quấn quýt bên nhau bên bờ hồ."

Lưu ý khi sử dụng "uyên ương"

Lưu ý về danh từ

"uyên ương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "uyên ương"

uyên ương là danh từ trong tiếng Việt. Loại chim sống ở nước, cùng họ với vịt, trong đó con đực được gọi là 'uyên' và con cái là 'ương'; chúng luôn sống bên nhau và thường được dùng trong văn chương để ví von về một cặp đôi vợ chồng đẹp và gắn bó. Ví dụ: "Đôi uyên ương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này