uý lạo
Định nghĩa
Nghĩa 1: uý lạo (Động từ)
(Ít dùng) Hành động thăm hỏi, an ủi những người đã chịu đựng mất mát hoặc khó khăn vì sự nghiệp chung, thường bằng lời nói hoặc quà tặng.
- 1."Uý lạo thương binh."
- 2."Chúng ta cần uý lạo những người đã hi sinh vì tổ quốc."
- 3."Trong những dịp lễ, chúng tôi thường uý lạo các gia đình chính sách."
Lưu ý khi sử dụng "uý lạo"
Lưu ý về động từ
"uý lạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "uý lạo"
uý lạo là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Hành động thăm hỏi, an ủi những người đã chịu đựng mất mát hoặc khó khăn vì sự nghiệp chung, thường bằng lời nói hoặc quà tặng. Ví dụ: "Uý lạo thương binh."
Từ liên quan
uyển chuyển
Từ dùng để miêu tả sự mềm dẻo, linh hoạt, không cứng nhắc hay máy móc.
uyển ngữ
Phương thức diễn đạt nhẹ nhàng, thay thế cho những cách nói có thể bị coi là thô lỗ hoặc khó chịu.
uý
Cấp quân hàm dưới cấp tá trong quân đội.
uất
Cảm giác tức giận mạnh mẽ, đến mức không thể kiềm chế được, nhưng vẫn phải kìm nén trong lòng.
uất hận
Nỗi căm giận sâu sắc, âm ỉ chất chứa trong lòng.
uất nghẹn
Cảm xúc ngột ngạt, kìm nén, đến mức như nghẹn cổ nhưng vẫn phải cố giữ trong lòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.