uý lạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: uý lạo (Động từ)

(Ít dùng) Hành động thăm hỏi, an ủi những người đã chịu đựng mất mát hoặc khó khăn vì sự nghiệp chung, thường bằng lời nói hoặc quà tặng.

Ví dụ (3)
  • 1."Uý lạo thương binh."
  • 2."Chúng ta cần uý lạo những người đã hi sinh vì tổ quốc."
  • 3."Trong những dịp lễ, chúng tôi thường uý lạo các gia đình chính sách."

Lưu ý khi sử dụng "uý lạo"

Lưu ý về động từ

"uý lạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "uý lạo"

uý lạo là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Hành động thăm hỏi, an ủi những người đã chịu đựng mất mát hoặc khó khăn vì sự nghiệp chung, thường bằng lời nói hoặc quà tặng. Ví dụ: "Uý lạo thương binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này