uy vũ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: uy vũ (Danh từ)

Sức mạnh của vũ lực và quyền lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Không khuất phục trước uy vũ."
  • 2."Họ đã dùng uy vũ để đe dọa đối thủ."
  • 3."Sự uy vũ của quân đội khiến kẻ thù khiếp sợ."

Lưu ý khi sử dụng "uy vũ"

Lưu ý về danh từ

"uy vũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "uy vũ"

uy vũ là danh từ trong tiếng Việt. Sức mạnh của vũ lực và quyền lực. Ví dụ: "Không khuất phục trước uy vũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này