uỷ trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: uỷ trị (Động từ)

Hành động giao cho một quốc gia thắng trận quyền cai quản tạm thời một vùng lãnh thổ nào đó, vốn thuộc về một quốc gia bại trận; đây là một hình thức quản lý thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Quyền uỷ trị."
  • 2."Chế độ uỷ trị."
  • 3."Nhiều vùng lãnh thổ đã bị áp dụng chế độ uỷ trị sau chiến tranh."
  • 4."Hai quốc gia đã ký kết thỏa thuận về quyền uỷ trị lãnh thổ."

Lưu ý khi sử dụng "uỷ trị"

Lưu ý về động từ

"uỷ trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "uỷ trị"

uỷ trị là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao cho một quốc gia thắng trận quyền cai quản tạm thời một vùng lãnh thổ nào đó, vốn thuộc về một quốc gia bại trận; đây là một hình thức quản lý thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Chiến tranh thế giới thứ nhất. Ví dụ: "Quyền uỷ trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này