ươm
Định nghĩa
Nghĩa 1: ươm (Động từ)
Hành động gieo trồng hoặc chăm sóc để cây phát triển từ hạt giống.
- 1."Mẹ dẫn con ra vườn để ươm hạt giống rau."
- 2."Chúng tôi ươm cây giống trong mấy tuần trước khi đem ra trồng."
- 3."Anh ấy rất thích ươm cây, đặc biệt là các loại hoa."
Nghĩa 2: ươm (Danh từ)
Giai đoạn đầu trong quá trình phát triển của cây từ hạt giống.
- 1."Thời điểm ươm rất quan trọng để cây có thể phát triển tốt."
- 2."Cần chăm sóc kỹ lưỡng trong giai đoạn ươm này."
- 3."Tôi đã học được nhiều điều bổ ích khi tham gia hoạt động ươm cây."
Lưu ý khi sử dụng "ươm"
Lưu ý về động từ
"ươm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ươm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ươm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ươm"
ươm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động gieo trồng hoặc chăm sóc để cây phát triển từ hạt giống. Ví dụ: "Mẹ dẫn con ra vườn để ươm hạt giống rau."
Từ liên quan
ưu ái
Yêu thương và chăm sóc cho ai đó một cách đặc biệt.
ưu điểm
Điểm mạnh, đặc điểm tích cực của một người, điều, hoặc sản phẩm.
ưu đãi
Cung cấp hoặc cho phép điều gì đó với điều kiện tốt hơn, không phải trả giá cao hơn.
ươm ướm
Có nghĩa là ẩm ướt, chưa khô hoàn toàn, thường dùng để miêu tả vật thể hoặc thời tiết.
ươn
Từ địa phương dùng để chỉ sự hèn nhát, yếu kém.
ươn hèn
Từ chỉ sự hèn kém về bản lĩnh, đáng bị khinh bỉ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.