ươn
Định nghĩa
Nghĩa 1: ươn (Tính từ)
Từ địa phương dùng để chỉ sự hèn nhát, yếu kém.
- 1."Đàn ông như thế thì ươn quá!"
- 2."Anh ta luôn tỏ ra ươn nhát trong công việc."
- 3."Cần phải có quyết tâm, đừng ươn như vậy nữa."
Lưu ý khi sử dụng "ươn"
Lưu ý về tính từ
"ươn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ươn"
ươn là tính từ trong tiếng Việt. Từ địa phương dùng để chỉ sự hèn nhát, yếu kém. Ví dụ: "Đàn ông như thế thì ươn quá!"
Từ liên quan
ưu đãi
Cung cấp hoặc cho phép điều gì đó với điều kiện tốt hơn, không phải trả giá cao hơn.
ươm
Hành động gieo trồng hoặc chăm sóc để cây phát triển từ hạt giống.
ươm ướm
Có nghĩa là ẩm ướt, chưa khô hoàn toàn, thường dùng để miêu tả vật thể hoặc thời tiết.
ươn hèn
Từ chỉ sự hèn kém về bản lĩnh, đáng bị khinh bỉ.
ươn ướt
Có cảm giác hơi ướt, không hoàn toàn khô ráo.
ương
Làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để thả nuôi ở nơi khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.