ương

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ương (Động từ)

Làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để thả nuôi ở nơi khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Vớt cá bột về ương."
  • 2."Người nuôi cá thường ương cá bột để chăm sóc chúng tốt hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ương (Tính từ)

(Quả cây) Gần chín.

Ví dụ (3)
  • 1."Ổi ương."
  • 2."Đu đủ ương, chưa chín."
  • 3."Mận ương rất ngọt nhưng chưa đến thời điểm thu hoạch."
3
Tính từ

Nghĩa 3: ương (Tính từ)

(Ít dùng) Khăng khăng theo ý mình, không chịu nghe ai.

Ví dụ (2)
  • 1."Con bé ương lắm."
  • 2."Anh ấy có tính ương, không tiếp nhận ý kiến của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "ương"

Lưu ý về động từ

"ương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ương" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ương"

ương là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để thả nuôi ở nơi khác. Ví dụ: "Vớt cá bột về ương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này