ung

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ung (Danh từ)

Nhọt lớn, gây đau nhức nhiều, có thể gây nguy hiểm cho tính mạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lên ung."
  • 2."Cái sảy nảy cái ung (tng)."
  • 3."Bác sĩ khuyên tôi nên mổ nhọt này vì nó đang ung."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ung (Tính từ)

(trứng gà, vịt) Bị hỏng, có dấu hiệu của sự thối rữa.

Ví dụ (2)
  • 1."Trứng ung."
  • 2."Chúng ta không nên ăn trứng ung vì rất nguy hiểm cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "ung"

Lưu ý về tính từ

"ung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ung" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ung"

ung là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhọt lớn, gây đau nhức nhiều, có thể gây nguy hiểm cho tính mạng. Ví dụ: "Lên ung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này