ung bướu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ung bướu (Danh từ)

Tình trạng ung thư hoặc khối u xuất hiện trên cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nổi ung bướu trên da có thể là dấu hiệu cần chú ý."
  • 2."Chữa trị ung bướu là quá trình phức tạp và cần sự can thiệp y tế."
  • 3."Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị ung bướu ở phổi."

Lưu ý khi sử dụng "ung bướu"

Lưu ý về danh từ

"ung bướu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ung bướu"

ung bướu là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng ung thư hoặc khối u xuất hiện trên cơ thể. Ví dụ: "Nổi ung bướu trên da có thể là dấu hiệu cần chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này