un đúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: un đúc (Động từ)

Hành động dồn nén hoặc nén chặt một vật gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Bà ấy un đúc những chiếc bánh để tiết kiệm không gian."
  • 2."Khi xếp đồ vào vali, tôi thường un đúc quần áo lại cho gọn."

Lưu ý khi sử dụng "un đúc"

Lưu ý về động từ

"un đúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "un đúc"

un đúc là động từ trong tiếng Việt. Hành động dồn nén hoặc nén chặt một vật gì đó. Ví dụ: "Bà ấy un đúc những chiếc bánh để tiết kiệm không gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này