ung nhọt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ung nhọt (Danh từ)

Hình ảnh tượng trưng cho những hiện tượng xấu xa, thối nát từ bên trong, gây tác hại lớn cho xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Nạn tham nhũng là ung nhọt của xã hội."
  • 2."Các tệ nạn xã hội như ma túy cũng được coi là ung nhọt của cộng đồng."
  • 3."Ung nhọt trong quản lý nhà nước có thể dẫn đến sự suy đốn lòng tin của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "ung nhọt"

Lưu ý về danh từ

"ung nhọt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ung nhọt"

ung nhọt là danh từ trong tiếng Việt. Hình ảnh tượng trưng cho những hiện tượng xấu xa, thối nát từ bên trong, gây tác hại lớn cho xã hội. Ví dụ: "Nạn tham nhũng là ung nhọt của xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này