ủn ỉn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ủn ỉn (Động từ)

Từ mô phỏng tiếng kêu nhỏ của lợn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đàn lợn ủn ỉn đòi ăn."
  • 2."Hình ảnh những chú lợn con ủn ỉn đi tìm mẹ thật dễ thương."
  • 3."Nghe tiếng lợn ủn ỉn, tôi biết chúng đang đói."

Lưu ý khi sử dụng "ủn ỉn"

Lưu ý về động từ

"ủn ỉn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ủn ỉn"

ủn ỉn là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng tiếng kêu nhỏ của lợn. Ví dụ: "Đàn lợn ủn ỉn đòi ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này