ủi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ủi (Động từ)

Hành động đẩy đất đá trên mặt đất đi để làm cho mặt bằng trở nên phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy ủi đang hoạt động trên công trường."
  • 2."Xe ủi được sử dụng để chuẩn bị mặt bằng xây dựng."
  • 3."Ủi đất san nền cho khu vườn."
2
Động từ

Nghĩa 2: ủi (Động từ)

(Phương ngữ) Là hành động làm phẳng quần áo.

Ví dụ (3)
  • 1."Ủi quần áo cho phẳng."
  • 2."Tôi thường ủi đồ trước khi đi làm."
  • 3."Cần ủi cái váy này cho thẳng thớm."

Lưu ý khi sử dụng "ủi"

Lưu ý về động từ

"ủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ủi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ủi"

ủi là động từ trong tiếng Việt. Hành động đẩy đất đá trên mặt đất đi để làm cho mặt bằng trở nên phẳng. Ví dụ: "Máy ủi đang hoạt động trên công trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này