u u minh minh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: u u minh minh (Tính từ)

Ít dùng, tựa như 'u minh' nhưng mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."U minh"
  • 2."Cảm giác u u minh minh khiến tôi không thể tập trung."
  • 3."Trời u u minh minh làm tăng thêm vẻ bí ẩn của khu rừng."

Lưu ý khi sử dụng "u u minh minh"

Lưu ý về tính từ

"u u minh minh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "u u minh minh"

u u minh minh là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, tựa như 'u minh' nhưng mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "U minh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này