u tịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: u tịch (Tính từ)

(Văn chương) mô tả không gian vắng vẻ và yên tĩnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nơi rừng sâu u tịch."
  • 2."Trời đã tối, khung cảnh trở nên u tịch và huyền bí."
  • 3."Tôi thích ngồi một mình ở những chỗ u tịch để suy nghĩ."

Lưu ý khi sử dụng "u tịch"

Lưu ý về tính từ

"u tịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "u tịch"

u tịch là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) mô tả không gian vắng vẻ và yên tĩnh. Ví dụ: "Nơi rừng sâu u tịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này