u tối

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: u tối (Tính từ)

Chỉ sự ngu dốt hoặc tâm trạng u ám, ảm đạm do bị kìm hãm.

Ví dụ (4)
  • 1."Tâm trí u tối."
  • 2."Cuộc sống u tối dưới chế độ phong kiến."
  • 3."Anh ấy có những suy nghĩ u tối vì áp lực công việc."
  • 4."Cảm xúc u tối bao trùm khi không có hy vọng."

Lưu ý khi sử dụng "u tối"

Lưu ý về tính từ

"u tối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "u tối"

u tối là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự ngu dốt hoặc tâm trạng u ám, ảm đạm do bị kìm hãm. Ví dụ: "Tâm trí u tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này